• Vietnamese
  • English (UK)

Chương trình chính khóa

ĐỀ CƯƠNG CHI TIẾT HỌC PHẦN MOS 2

BỘ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO

TRƯỜNG ĐẠI HỌC NGUYỄN TẤT THÀNH

TRUNG TÂM TIN HỌC NTT

ĐỀ CƯƠNG CHI TIẾT HỌC PHẦN

1)     Thông tin về học phần

-         Tên Học phần:Tin học– MOS 2

Tên tiếng Việt: Tin học – MOS 2

Tên tiếng Anh/tiếng khác (nếu có): Informatics – MOS 2

-         Mã Học phần: 070406                                               Số tín chỉ: 2

-         Học phần thuộc

Chương trình đào tạo ngành:……………….………Bậc:Đại học……………..

Khối kiến thức:

Đại cương þ

Chuyên nghiệp ¨

Bắt buộc þ

Tự chọn ¨

Cơ sở ngành ¨

Chuyên ngành ¨

Bắt buộc ¨

Tự chọn ¨

Bắt buộc ¨

Tự chọn ¨

Bổ trợ¨

-         Các học phần tiên quyết: Không

-         Các học phần học trước: Không

-         Các học phần học song hành: Không

-         Phân bố thời gian:

Lý thuyết:……..…tiết

Thực hành: 60 tiết

Thảo luận/Thuyết trình nhóm:..….. tiết

Các hoạt động khác: (bài tập, trò chơi, đố vui, diễn kịch, xem phim, …):……tiết

Tự học: 60 tiết

 

2)     Mô tả vắn tắt nội dung Học phần

Học phần đi vào các vấn đề liên quan đến một số khái niệm cơ bản về trang tính, sổ tính, nhập liệu, định dạng các kiểu dữ liệu, trình bày bảng tính; sử dụng công thức và hàm trong bảng tính; sắp xếp, trích lọc và tổ chức dữ liệu; chia sẻ tài liệu trên Microsoft Excel; học phần cũng đi vào các vấn đề liên quan đến xây dựng, tổ chức, sử dụng các đối tượng minh họa cũng như việc sử dụng các hiệu ứng trên Microsoft PowerPoint.

3)     Mục tiêu củaHọc phần

Học phần nhằm cung cấp cho sinh viên kiến thức, kỹ năng/lý thuyết và thực hành:

-           Trang bị cho sinh viên kiến thức về xây dựng sổ tính, trang tính, định dạng và sử dụng các hàm cơ bản trong Excel

-           Trang bị cho sinh viên kiến thức về qui trình thiết kế, sử dụng các đối tượng và cách sử dụng các hiệu ứng cho một bản trình chiếu với phần mềm PowerPoint.        

4)     Chuẩn đầu ra củaHọc phần

Sau khi hoàn tất học phần, sinh viên cần đạt được (mức tối thiểu) các kết quả cụ thể sau:

Thang Bloom

Nội dung

Chuẩn đầu ra của học phần

Kiến thức

-   Định nghĩa và biết cách sử dụng các hàm đã học trên Microsoft Excel.

-   Liệt kê được các định dạng, hiệu ứng cơ bản trên Microsoft PowerPoint.

K1 (Nhớ)

-   Trình bày được cách định dạng bảng tính, cách sử dụng công thức và hàm trên Microsoft Excel

-   Trình bày được qui trình soạn thảo bản trinh chiếu trên Microsoft PowerPoint

K2 (Hiểu)

-   Vận dụng kiến thức đã học về Microsoft Excelđể giải quyết bài toán.

-   Vận dụng kiến thức đã học để soạn thảo và trình bày bản trình chiếu trên Microsoft PowerPoint.

K3 (Vận dụng)

Kỹ năng

-   Xác định được ứng dụng Microsoft Excel, Microsoft PowerPoint.

S1 (Nhận thức tri giác)

-   Sử dụng tốt ứng dụng Microsoft Excel, Microsoft PowerPoint.

S2 (Sẵn sàng thực hiện hành động/thao tác)

-   Thực hiện thành thạo các thao tác về định dạng bảng tính, bản trình chiếu.

S3 (Hành động theo hướng dẫn)

-   Vận dụng có hiệu quả các kiến thức đã học để giải quyết bài toán trên Microsoft Excel, thiết kế bản trình chiếu trên Microsoft PowerPoint.

S4 (Kỹ xảo)

Thái độ

-   Nhận thức đúng tầm quan trọng của học phần.

A1 (Tiếp nhận)

-   Hiểu được khả năng của ứng dụng Microsoft Excel, Microsoft PowerPoint

-   Hiểu được vấn đề bản quyền và sử dụng phần mềm hợp pháp.

A2 (Đáp ứng)

-   Sử dụng có hiệu quả Microsoft Excel, Microsoft PowerPoint vào công việc.

A3 (Định giá)

 

5)     Ma trận liên kết giữa chuẩn đầu ra của Học phần, chiến lược dạy và học, đánh giá học phần với chuẩn đầu ra của chương trình đào tạo (CTĐT)

STT

Chuẩn đầu ra

Học phần

Chiến lược

dạy và học

Đánh giá Học phần

Chuẩn đầu ra của CTĐT

Kiến thức

Kỹ năng

Thái độ

1

K1 (Nhớ)

Thuyết giảng

Bài tập thực hành

Kiểm tra

X

 

 

2

K2 (Hiểu)

Thuyết giảng

Bài tập thực hành

Kiểm tra

X

 

 

3

K3 (Vận dụng)

Thuyết giảng

Bài tập thực hành

Kiểm tra

X

 

 

4

S1 (Nhận thức tri giác)

Thuyết giảng

Bài tập thực hành

Bài tập

 

X

 

5

S2 (Sẵn sàng thực hiện hành động/thao tác)

Thuyết giảng

Bài tập thực hành

Bài tập

 

X

 

6

S3 (Hành động theo hướng dẫn)

Thuyết giảng

Bài tập thực hành

Bài tập

 

X

 

7

S4 (Kỹ xảo)

Thuyết giảng

Bài tập thực hành

Bài tập

 

X

 

8

A1 (Tiếp nhận)

Thuyết giảng

Bài tập thực hành

Quan sát

 

 

X

9

A2 (Đáp ứng)

Thuyết giảng

Bài tập thực hành

Quan sát

 

 

X

10

A3 (Định giá)

Thuyết giảng

Bài tập thực hành

Quan sát

 

 

X

 

6)     Tài liệu học tập

-         Tài liệu bắt buộc:

(1) Joan Lambert and Joyce Cox (March 15, 2011). MOS 2010 Study Guide for Microsoft Word, Excel, PowerPoint, and Outlook. USA: Microsoft Press. ISBN: 978-0-7356-4875-3

(2) TS. Hoàng Tùng (2016). Giáo trình Tin học – MOS 2. Việt Nam: NXB Hồng Đức.

(3) Slide bài giảng “Tin học – MOS 2” (do Trung tâm tin học NTT biên soạn)

-         Tài liệu tham khảo thêm:

(1) Joyce Cox, Joan Lambert, and Curtis Frye (2011). Microsoft Office Professional 2010. USA: Microsoft Press. ISBN: 978-0-7356-2693-5

(2) IIG Việt Nam (Oct 2013). Microsoft Office Excel 2010–Sách học viên. TPHCM: Fahasa. ISBN: 978-604-58-0896-2

(3) IIG Việt Nam (Oct 2013). Microsoft Office PowerPoint 2010–Sách học viên. TPHCM: Fahasa. ISBN: 978-604-58-0896-2

(4) Microsoft Việt Nam. Giáo trình hướng dẫn sử dụng Excel 2010. TPHCM. Việt Nam: Microsoft

(5) Microsoft Việt Nam. Giáo trình hướng dẫn sử dụng PowerPoint 2010. TPHCM. Việt Nam: Microsoft

7)     Kiểm tra, đánh giá kết quả học tập

STT

Thời điểm kiểm tra

Hình thức KTĐG

Công cụ KTĐG

Trọng số (%)

Thang điểm

Tiêu chí đánh giá

1

Bài kiểm tra số 1

(Tuần 5)

Thực hành

-  Thực hành trên máy tính tại phòng thực hành

1/3

10

-  Nắm rõ được cách định dạng bảng tính.

-  Thao tác tốt với công thức và hàm đã học.

2

Bài kiểm tra số 2

(Tuần 10)

Thực hành

-  Thực hành trên máy tính tại phòng thực hành

1/3

10

-  Hiểu và định dạng tốt bảng tính trên Microsoft Excel

-  Vận dụng các công thức và hàm để giải quyết bài toán.

-  Xây dựng được các bản trình chiếu đơn giản.

3

Kết thúc học phần

(Theo lịch thi)

Thực hành

-  Thực hành trên máy tính tại phòng thực hành

1/3

10

-  Kỹ năng định dạng bảng tính, vận dụng công thức và hàm để giải quyết bài toán trên Microsoft Excel.

-  Kỹ năng thiết kế, xây dựng và áp dụng các hiệu ứng cho bản trình chiếu trên Microsoft PowerPoint.

Điểm đạt tối thiểu: 4/10

Hướng dẫn hình thức và tiêu chí chấm điểm

Yêu cầu ra đề thi

-       Đối với bài kiểm tra số 1:

o   Thời gian: 90 phút.Địa điểm: Phòng máy vi tính (Trong giờ học)

o   Nội dung:

§  Phần 1 – Chương 1, 2: 25%

§  Phần 1 – Chương 3 (3.1 à 3.7.5): 75%

-       Đối với bài kiểm tra số 2: Thực hiện tại phòng thực hành theo giờ học của lớp.

o   Thời gian: 90 phút

o   Địa điểm: Phòng máy vi tính (Trong giờ học)

o   Nội dung:

§  Phần 1 – Chương 1, 2: 10%

§  Phần 1–Chương 3: 60%

§  Phần 1 – Chương 4: 10%

§  Phần 2 – Chương 1, 2, 3: 20%

-       Đối với bài thi kết thúc học phần: Thi theo lịch thi chung của Trung tâm tin học.

o   Thời gian: 90 phút.

o   Địa điểm: Phòng máy vi tính (Theo lịch thi).

o   Microsoft Excel:70%~ 7đ.

§  Tổ chức, trình bày bảng tính trên Microsoft Excel 2010 (5% ~ 0.5đ).

§  Kỹ năng vận dụng các hàm trong Excel để giải quyết bài toán(35% ~ 3.5đ).

§  Câu hỏi theo định hướng MOS (30% ~ 3đ): 6 câu hỏi, mỗi câu 0.5đ

o   Microsoft PowerPoint: 30% ~ 3đ

§  Kỹ năng thiết kế, trình bày, áp dụng hiệu ứng cho bản trình chiếu (10% ~ 1đ)

§  Câu hỏi theo định hướngMOS(20% ~ 2đ): 4 câu hỏi, mỗi câu 0.5đ

Tiêu chí chấm thi

-   Microsoft Excel: (70% ~ 7đ)

o   Tổ chức trình bày bảng tính chính xác theo yêu cầu thì hưởng điểm tối đa, đạt được từ 50% yêu cầu trở lên thì hưởng 50% điểm.

o   Sử dụng chính xác công thức và hàm để giải quyết đúng bài toán thì đạt 100% điểm của câu hỏi đó.

o   Câu hỏi định hướng MOS

§  Thực hiện chính xác yêu cầuđược 100% điểm của câu hỏi đó.

-   Microsoft PowerPoint: (30% ~ 3đ)

o   Thiết kế, xây dựng, áp dụng hiệu ứng cho bản trình chiếu đạt 100% điểm.

o   Câu hỏi định hướng MOS

§  Thực hiện chính xác yêu cầu được 100% điểm của câu hỏi đó.

 

 

8)     Yêu cầu đối với người học

-         Sinh viên phải đi học đúng giờ quy định.

-         Tham dự tối thiểu 80% thời gian lên lớp.

-         Đọc tài liệu và chuẩn bị bài cho mỗi buổi học trước khi vào lớp.

-         Tham gia tích cực, nghiêm túc các hoạt động thảo luận nhóm, thực hành học tập trên lớp theo yêu cầu và tích cực tự nghiên cứu nội dung môn học theo hướng dẫn của giảng viên.

-         Thực hiện các bài tập kiểm tra đầy đủ và đúng thời gian quy định.

 

9)     Kế hoạch giảng dạy và học tập cụ thể:

Buổi (5 tiết)/tuần

Nội dung học phần

Tài liệu học tập

Nhiệm vụ của SV

Hoạt động dạy và học

PHẦN 1: MICROSOFT EXCEL

1

Chương 1:Tổng quan về Excel

1.1 Điều hướng trong bảng tính

1.2 Xây dựng ô dữ liệu

1.3 Áp dụng AutoFill

1.4 Áp dụng và sửa đổi định dạng ô

1.5 Gộp và tách ô

1.6 Thao tác với các tùy chọn cài đặt trang cho bảng tính

 

Tài liệu bắt buộc

(1)

Exam 77-882

Ch.01,

Ch.02

-   Nhiệm vụ SV:

o   Tìm hiểu học phần.

o   Tìm đọc tài liệu liên quan.

o   Đọc tài liệu (1).

-   Giảng viên:

o   Thuyết giảng.

o   Hướng dẫn sinh viên.

-   Sinh viên:

o   Nghe giảng, ghi chú.

o   Trả lời câu hỏi.

o   Làm bài tập.

2

Chương 2:Định dạng ô và bảng tính

2.1 Tạo và định dạng bảng tính

2.2 Thao tác với sổ tính

Tài liệu bắt buộc

(1)

Exam 77-882

Ch.03,

Ch.04

-   Nhiệm vụ SV:

o   Ôn lại nội dung buổi 1.

o   Đọc tài liệu (1) nội dung liên quan buổi 2.

o   Đọc thêm tài liệu tham khảo

-   Giảng viên:

o   Thuyết giảng

o   Hướng dẫn sinh viên

-   Sinh viên:

o   Nghe giảng, ghi chú

o   Trả lời câu hỏi

o   Làm bài tập

3

Chương 3: Áp dụng công thức và hàm

3.1 Tạo công thức

3.2 Thiết lập độ ưu tiên cho công thức

3.3 Áp dụng các tham chiếu ô trong công thức

3.4 Áp dụng các điều kiện logic trong một công thức

3.5 Áp dụng phạm vi tên trong công thức

3.6 Áp dụng phạm vi ô trong công thức

3.7 Sử dụng các hàm xây dựng sẵn trong Excel

3.7.1 Hàm toán học: abs, sqrt, power, int, mod, sum, sumproduct, sumif, sumifs, round

 

 

Tài liệu bắt buộc

(1)

Exam 77-882

Ch.05

-   Nhiệm vụ SV:

o   Ôn lại nội dung buổi 2.

o   Đọc tài liệu (1) nội dung liên quan buổi 3.

o   Đọc thêm tài liệu tham khảo.

-   Giảng viên:

o   Thuyết giảng

o   Hướng dẫn sinh viên.

-   Sinh viên:

o   Nghe giảng, ghi chú

o   Trả lời câu hỏi

o   Làm bài tập

4

Chương 3: Áp dụng công thức và hàm (tt)

3.7 Sử dụng các hàm xây dựng sẵn trong Excel

3.7.2 Hàm xử lý chuỗi: left, right, mid, len, value, upper, lower, proper, trim, text, concatenate

3.7.3 Hàm luận lý: if, and, or, not

Tài liệu bắt buộc

(1)

Exam 77-882

Ch.05

-   Nhiệm vụ SV:

o   Ôn lại nội dung buổi 3.

o   Đọc tài liệu (1) nội dung liên quan buổi 4.

o   Đọc thêm tài liệu tham khảo.

o   Chuẩn bị bài kiểm tra số 1.

-   Giảng viên:

o   Thuyết giảng

o   Hướng dẫn sinh viên.

-   Sinh viên:

o   Nghe giảng, ghi chú

o   Trả lời câu hỏi

o   Làm bài tập

5

Chương 3: Áp dụng công thức và hàm (tt)

3.7 Sử dụng các hàm xây dựng sẵn trong Excel

3.7.4 Hàm thời gian: today, now, date, day, month, year, weekday, hour, minute, second, time

3.7.5 Hàm thống kê: count, counta, countblank, countif, countif, rank, max, min, average, averageif, averageifs

Tài liệu bắt buộc

(1)

Exam 77-882

Ch.05

-   Nhiệm vụ SV:

o   Ôn lại nội dung buổi 4.

o   Đọc tài liệu (1) nội dung liên quan buổi 5.

o   Đọc thêm tài liệu tham khảo.

-   Giảng viên:

o   Thuyết giảng

o   Hướng dẫn sinh viên.

o   Kiểm tra đánh giá lần 1.

-   Sinh viên:

o   Nghe giảng, ghi chú

o   Trả lời câu hỏi

o   Làm bài tập

o   Làm bài kiểm tra số 1

6

Chương 3: Áp dụng công thức và hàm (tt)

3.7 Sử dụng các hàm xây dựng sẵn trong Excel

3.7.6 Hàm dò tìm và tham chiếu: vlookup, hlookup, match, index

Tài liệu bắt buộc

(1)

Exam 77-882

Ch.05

-   Nhiệm vụ SV:

o   Ôn lại nội dung buổi 5.

o   Đọc tài liệu (1) nội dung liên quan buổi 6.

o   Đọc thêm tài liệu tham khảo.

-   Giảng viên:

o   Thuyết giảng

o   Hướng dẫn sinh viên.

-   Sinh viên:

o   Nghe giảng, ghi chú

o   Trả lời câu hỏi

o   Làm bài tập

7

Chương 3: Áp dụng công thức và hàm (tt)

3.7 Sử dụng các hàm xây dựng sẵn trong Excel

3.7.7 Hàm cơ sở dữ liệu: dsum, dmax, dmin, daverage

Tài liệu bắt buộc

(1)

Exam 77-882

Ch.05

-   Nhiệm vụ SV:

o   Ôn lại nội dung buổi 6.

o   Đọc tài liệu (1) nội dung liên quan buổi 7.

o   Đọc thêm tài liệu tham khảo.

-   Giảng viên:

o   Thuyết giảng

o   Hướng dẫn sinh viên.

-   Sinh viên:

o   Nghe giảng, ghi chú

o   Trả lời câu hỏi

o   Làm bài tập

8

Chương 4: Trình bày dữ liệu trực quan và phân tích tổ chức dữ liệu

4.1 Tạo biểu đồ

4.2 Sắp xếp dữ liệu

4.3 Trích lọc dữ liệu

Tài liệu bắt buộc

(1)

Exam 77-882

Ch.06

-   Nhiệm vụ SV:

o   Ôn lại nội dung buổi 7.

o   Đọc tài liệu (1) nội dung liên quan buổi 8.

o   Đọc thêm tài liệu tham khảo.

-   Giảng viên:

o   Thuyết giảng

o   Hướng dẫn sinh viên.

-   Sinh viên:

o   Nghe giảng, ghi chú

o   Trả lời câu hỏi

o   Làm bài tập

PHẦN 2: MICROSOFT POWERPOINT

9

Chương 1: Tổng quan về PowerPoint

1.1 Quản lý môi trường làm việc

1.2 Tạo bảng trình chiếu

1.3 Làm việc với các đối tượng đồ họa và đa phương tiện

Chương 2: Tạo biểu đồ và bảng

2.1 Xây dựng và hiệu chỉnh bảng

2.2 Chèn và hiệu chỉnh biểu đồ

Tài liệu bắt buộc

(1)

Exam 77-883

Ch.01,

Ch.02,

Ch.03,

Ch.04

-   Nhiệm vụ SV:

o   Đọc tài liệu (1) nội dung liên quan buổi 9.

o   Đọc thêm tài liệu tham khảo.

o   Tìm hiểu về Microsoft PowerPoint.

o   Chuẩn bị bài kiểm tra số 2

-   Giảng viên:

o   Thuyết giảng

o   Hướng dẫn sinh viên

-   Sinh viên:

o   Nghe giảng, ghi chú

o   Trả lời câu hỏi

o   Làm bài tập

10

 Chương 3: Áp dụng các hiệu ứng chuyển tiếp và hoạt hình

3.1 Áp dụng hoạt hình có sẵn và tùy chọn

3.2 Áp dụng và hiệu chỉnh hiệu ứng chuyển slide

Tài liệu bắt buộc

(1)

Exam 77-883

Ch.05

-   Nhiệm vụ SV:

o   Ôn lại nội dung buổi học 9.

o   Đọc tài liệu (1) nội dung liên quan buổi 5.

o   Đọc thêm tài liệu tham khảo.

-   Giảng viên:

o   Thuyết giảng

o   Hướng dẫn sinh viên

o   Kiểm tra đánh giá lần 2

-   Sinh viên:

o   Nghe giảng, ghi chú

o   Trả lời câu hỏi

o   Làm bài tập

o   Làm bài kiểm tra lần 2

11

Chương 3: Áp dụng các hiệu ứng chuyển tiếp và hoạt hình (tt)

3.1 Áp dụng hoạt hình có sẵn và tùy chọn

3.2 Áp dụng và hiệu chỉnh hiệu ứng chuyển slide

Tài liệu bắt buộc

(1)

Exam 77-883

Ch.05

-   Nhiệm vụ SV:

o   Ôn lại nội dung buổi học 5.

o   Đọc tài liệu (1) nội dung liên quan buổi 6.

o   Đọc thêm tài liệu tham khảo.

-   Giảng viên:

o   Thuyết giảng

o   Hướng dẫn sinh viên

-   Sinh viên:

o   Nghe giảng, ghi chú

o   Trả lời câu hỏi

o   Làm bài tập

12

Chương 4: Phân phối bản trình chiếu

4.1 Lưu bản trình chiếu

4.2 In bản trình chiếu

4.3 Áp dụng công cụ trình chiếu

4.4 Cài đặt trình chiếu

Tài liệu bắt buộc

(1)

Exam 77-881

Ch.02

-   Nhiệm vụ SV:

o   Ôn lại nội dung buổi học 6.

o   Đọc tài liệu (1) nội dung liên quan buổi 7.

o   Đọc thêm tài liệu tham khảo.

-   Giảng viên:

o   Thuyết giảng

o   Hướng dẫn sinh viên

-   Sinh viên:

o   Nghe giảng, ghi chú

o   Trả lời câu hỏi

o   Làm bài tập

10) Ma trận liên kết giữa chuẩn đầu ra môn học và bài học

Tên học phần

Chuẩn đầu ra chi tiết của học phần

 

Tin học – MOS 2

K1

K2

K3

S1

S2

S3

S4

A1

A2

A3

 

Hướng dẫn:

1.    Điền nội dung các chuẩn đầu ra môn học (1)

2.    Điền số thứ tự các CĐR tương ứng vào (2)

3.    Điền số “1” vào ô mà Chuẩn đầu ra  được thể hiện trong Nội dung bài học

4.   Bảng biểu sẽ tính được số lượng các chuẩn đầu ra cho từng tuần

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Tuần

Nội dung bài học

Chuẩn đầu ra (CĐR) tham khảo (2)

CĐR/ Tuần

1

2

3

4

5

6

7

8

9

10

 

1

Phần 1 – Chương 1

1

 

 

1

 

 

 

1

1

1

 

2

Phần 1 – Chương 2

 

 

 

 

 

 

3

Phần 1 – Chương 3

1

1

1

1

1

4

4

5

6

7

8

Phần 1 – Chương 4

9

Phần 2 – Chương 1

Phần 2 – Chương 2

10

Phần 2 – Chương 3

11

12

Phần 2 – Chương 4

 

 

 

 

6

 

Tổng

1

1

1

1

1

1

1

1

1

1

10

11) Giảng viên phụ trách học phần:

Tên: Nguyễn Ngọc Trưng

Học vị: Thạc sĩ

Địa chỉ cơ quan: 298-300A Nguyễn Tất Thành, Phường 13, Quận 4, TP. HCM

Số điện thoại cơ quan: 08. 39402811

Email: nntrung@ntt.edu.vn

Website: http://www.ntt.edu.vn

Cách liên lạc với giảng viên: 0903.119.856

 

 

Tên: Nguyễn Nho Dũng

Học vị: Thạc sĩ

Địa chỉ cơ quan: 298-300A Nguyễn Tất Thành, Phường 13, Quận 4, TP. HCM

Số điện thoại cơ quan: 08. 39402811

Email: nndung@ntt.edu.vn

Website: http://www.ntt.edu.vn

Cách liên lạc với giảng viên: 093.246.8382

 

 

Tên: Hoàng Hữu Hảo

Học vị: Cử nhân

Địa chỉ cơ quan: 298-300A Nguyễn Tất Thành, Phường 13, Quận 4, TP. HCM

Số điện thoại cơ quan: 08. 39402811

Email: hhhao@ntt.edu.vn

Website: http://www.ntt.edu.vn

Cách liên lạc với giảng viên: 090.981.2797

 

 

Tên: Lý Trần Thái Học

Học vị: Kỹ sư

Địa chỉ cơ quan: 298-300A Nguyễn Tất Thành, Phường 13, Quận 4, TP. HCM

Số điện thoại cơ quan: 08. 39402811

Email: ltthoc@ntt.edu.vn

Website: http://www.ntt.edu.vn

Cách liên lạc với giảng viên: 0906.094.333

 

 

    TP. Hồ Chí Minh, ngày… tháng…năm …..

            Trưởng Khoa                       Trưởng Bộ môn                   Người biên soạn                      

 

 

Giảng viên

  •   Tuan NTTC<br/>
    Tuan NTTC

Cùng tác giả

Đăng ký nhận tin

Bạn có thể đăng ký Email của mình để hệ thống tự động gửi thông báo khi có thông tin mới được đăng tải trên website của khoa.

Thông tin liên hệ

Bạn có thể liên lạc với chúng tôi thông qua điện thoại hoặc email.

Kết nối - Chia sẻ

Kết nối với chúng tôi thông qua mạng xã hội.